ủy viên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người được cử vào một ủy ban để thực hiện một nhiệm vụ nhất định: "Ủy viên" chỉ một cá nhân có tư cách thành viên chính thức trong một tổ chức lãnh đạo hoặc quản lý tập thể, thường được gọi là ủy ban.
- Người đảm nhận một chức vụ trong bộ máy lãnh đạo của một tổ chức chính trị, xã hội: "Ủy viên" cũng dùng để chỉ chức danh của những người nắm giữ vị trí trong các cơ quan lãnh đạo như Ban Chấp hành, Ban Thường vụ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy là một ủy viên tích cực trong Ủy ban Mặt trận Tổ quốc phường.
- Hội nghị đã bầu ra các ủy viên chính thức cho Ban Chấp hành nhiệm kỳ mới.
- Chức danh Ủy viên Thường trực thường do một thành viên trong ban lãnh đạo đảm nhiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ủy viên thường trực": Chỉ một ủy viên được phân công làm việc thường xuyên, liên tục tại cơ quan của ủy ban, chịu trách nhiệm điều hành công việc hàng ngày.
- Ủy viên thường trực chịu trách nhiệm theo dõi và chỉ đạo các mặt công tác.
"Ủy viên dự khuyết": Chỉ thành viên dự bị của một ủy ban hoặc ban chấp hành, có thể tham gia các kỳ họp nhưng chỉ có quyền biểu quyết khi được thay thế ủy viên chính thức.
- Danh sách bầu cử bao gồm cả ủy viên chính thức và ủy viên dự khuyết.
Biến thể và từ liên quan
- Ủy ban (dt): Tổ chức tập thể được thành lập để lãnh đạo, chỉ đạo hoặc giải quyết một công việc nhất định.
- Ủy viên đoàn (dt): Tập thể những người được cử đi làm nhiệm vụ (ví dụ: Đoàn thanh tra).
- Ủy nhiệm (đgt): Giao phó nhiệm vụ, quyền hạn cho ai đó.
Từ đồng nghĩa
- Thành viên: Người thuộc về một tổ chức, tập thể nào đó (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải trong ủy ban).
- Hội viên: Thành viên của một hội, hiệp hội.
Cụm từ liên quan
- Bầu cử ủy viên: Hành động lựa chọn ai đó vào vị trí ủy viên thông qua bỏ phiếu.
- Chân ủy viên: Vị trí, tư cách của một ủy viên trong một tổ chức.
- Ông ấy đã có chân ủy viên trong Ban Chấp hành Trung ương.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Ngồi ghế ủy viên": Cách nói ví von chỉ việc giữ chức vụ ủy viên trong một cơ cấu tổ chức.
- Sau nhiều năm công tác, bà ấy đã được bầu và ngồi ghế ủy viên.
- uỷ viên dt (H. uỷ: giao việc; viên: người làm công tác) Người có chân trong một uỷ ban : Ông ấy là thường trực của ủy ban nhân dân thành phố Hà-nội.